TanroDictionary Sổ từ

overgrowth

/ˈəʊvəɡrəʊθ/

Anh
0

overgrowth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây mọc phủ kín (một chỗ nào); Sự lớn quá mau; sự lớn quá khổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây mọc phủ kín (một chỗ nào).danh từEN-VI Dict
  2. Sự lớn quá mau; sự lớn quá khổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tall grass caused overgrowth along the fence.

  2. The overgrowth of weeds hid the path.