Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overhaulđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We overhauled the kitchen for more space.
/ˌəʊvəhˈɔːld/
overhauled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của overhaul.
We overhauled the kitchen for more space.