Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overheatđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The laptop overheated after hours of use.
/ˌəʊvəˈhiːtɪd/
overheated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của overheat.
The laptop overheated after hours of use.