TanroDictionary Sổ từ

overleap

/ˌoʊvɜːˈlip/

Anh
0

overleap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhảy qua, vượt qua; Nhảy cao hơn; Bỏ qua, ngơ đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhảy qua, vượt qua.động từEN-VI Dict
  2. Nhảy cao hơn.động từEN-VI Dict
  3. Bỏ qua, ngơ đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She overleaped the puddle in one step.

  2. The child overleaped the low fence.

  3. Do not overleap this warning.