Nghĩa tiếng Việt
- Nhảy qua, vượt qua.động từEN-VI Dict
- Nhảy cao hơn.động từEN-VI Dict
- Bỏ qua, ngơ đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She overleaped the puddle in one step.
-
The child overleaped the low fence.
-
Do not overleap this warning.