TanroDictionary Sổ từ

overlie

/ˌəʊvəˈlaɪ/

Anh Thông dụng
0

overlie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt lên trên, che, phủ; Đè chết ngạt (một đứa trẻ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt lên trên, che, phủ.động từEN-VI Dict
  2. Đè chết ngạt (một đứa trẻ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Clouds overlie the valley in the morning.

  2. The baby was overlie by careless bedding.