Nghĩa tiếng Việt
- Đặt lên trên, che, phủ.động từEN-VI Dict
- Đè chết ngạt (một đứa trẻ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Clouds overlie the valley in the morning.
-
The baby was overlie by careless bedding.
/ˌəʊvəˈlaɪ/
overlie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt lên trên, che, phủ; Đè chết ngạt (một đứa trẻ).
Clouds overlie the valley in the morning.
The baby was overlie by careless bedding.