TanroDictionary

overman

/ˈouvəˌmæn/

Anh
0

overman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có quyền lực cao hơn cả; người lãnh đạo; Trọng tài; Người đốc công, người cai thợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có quyền lực cao hơn cả; người lãnh đạo.danh từEN-VI Dict
  2. Trọng tài.danh từEN-VI Dict
  3. Người đốc công, người cai thợ.danh từEN-VI Dict
  4. Siêu nhân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The overman made the final decision.

  2. The overman settled the dispute quickly.

  3. The overman checked the tools before work began.

  4. He felt like an overman after finishing the climb.