Nghĩa tiếng Việt
- Đồ trang trí đặt trên bệ lò sưởi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The overmantel held a small clock.
/ˈoʊvɜːˌmæntəl/
overmantel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ trang trí đặt trên bệ lò sưởi.
The overmantel held a small clock.