TanroDictionary Sổ từ

overmantel

/ˈoʊvɜːˌmæntəl/

Anh
0

overmantel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ trang trí đặt trên bệ lò sưởi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ trang trí đặt trên bệ lò sưởi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The overmantel held a small clock.