Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của overmastđộng từEN-VI Dict
- Có cột buồm dài quá; có cột buồm nặng quá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship was overmasted for the narrow harbor.
-
The overmasted boat rocked in the strong wind.