TanroDictionary Sổ từ

overmasted

/ˈəʊvəˌmæstɪd/

Anh
0

overmasted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của overmast; Có cột buồm dài quá; có cột buồm nặng quá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của overmastđộng từEN-VI Dict
  2. Có cột buồm dài quá; có cột buồm nặng quá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship was overmasted for the narrow harbor.

  2. The overmasted boat rocked in the strong wind.