Nghĩa tiếng Việt
- Sự quá khó tính; tính quá tỉ mỉ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His overniceness annoyed the whole group.
/ˈəʊvəˌnaɪsnəs/
overniceness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quá khó tính; tính quá tỉ mỉ.
His overniceness annoyed the whole group.