Nghĩa tiếng Việt
- Chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ (của một tổ chức).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The overorganization made the team slow.
/ˌəʊvəəɡrəˈneɪʃəndi/
overorganization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ (của một tổ chức).
The overorganization made the team slow.