TanroDictionary Sổ từ

overorganize

/ˈəʊvəˌɔːrɡənaɪz/

Anh
0

overorganize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ của (một tổ chức); Bị chú trọng quá mức về mặt nội quy điều lệ (một tổ chức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ của (một tổ chức).động từEN-VI Dict
  2. Bị chú trọng quá mức về mặt nội quy điều lệ (một tổ chức).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They overorganize the club and slow it down.

  2. The group overorganize around small rules.