TanroDictionary Sổ từ

overpitch

/ˌəʊvə(r)ˈpɪtʃ/

Anh
0

overpitch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh cho lăn quá gần cột thành (bóng crickê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh cho lăn quá gần cột thành (bóng crickê).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He overpitched the ball and lost the point.