Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overpraise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is overpraising every small success.
/ˈəʊvəˌpreɪzɪŋ/
overpraising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overpraise.
She is overpraising every small success.