Nghĩa tiếng Việt
- Vượt qua, vượt tới trước;; với quá xa, với quá cao.động từEN-VI Dict
- Mưu mẹo hơn (ai); cao kế hơn (ai); đánh lừa được (ai).động từEN-VI Dict
- Vượt quá xa và trượt hẫng (cái gì).động từEN-VI Dict
- Với xa quá.động từEN-VI Dict
- Đá chân sau vào chân trước (ngựa).động từEN-VI Dict
- Đánh lừa người khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not overreach when you lift that box.
-
She overreached him with a clever plan.
-
The ambitious plan will overreach the current budget.
-
He overreached and pulled his shoulder.
-
The horse overreached and stumbled slightly.