TanroDictionary Sổ từ

oversea

/ˌoʊvɜːˈsi/

Anh
0

oversea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoài nước, hải ngoại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoài nước, hải ngoại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He works for an oversea company.