Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overshadow.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to overshadowing the system.
/ˌəʊvəʃˈædəʊɪŋ/
overshadowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overshadow.
The team had to overshadowing the system.