TanroDictionary Sổ từ

overshoe

/ˈəʊvəʃuː/

Anh
0

overshoe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày bao (xỏ vào ngoài giày thường để đi lúc trời mưa, lúc có tuyết... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày bao (xỏ vào ngoài giày thường để đi lúc trời mưa, lúc có tuyết... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore an overshoe to keep her shoe dry.