Nghĩa tiếng Việt
- Giày bao (xỏ vào ngoài giày thường để đi lúc trời mưa, lúc có tuyết... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore an overshoe to keep her shoe dry.
/ˈəʊvəʃuː/
overshoe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày bao (xỏ vào ngoài giày thường để đi lúc trời mưa, lúc có tuyết... ).
She wore an overshoe to keep her shoe dry.