TanroDictionary Sổ từ

overside

/ˌəʊvə(r)ˈsaɪd/

Anh
0

overside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Về một mạn (tàu); Ở mặt bên kia (đĩa hát... )['ouvəsaid]; Mặt bên kia (đĩa hát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về một mạn (tàu).tính từEN-VI Dict
  2. Ở mặt bên kia (đĩa hát... )['ouvəsaid].tính từEN-VI Dict
  3. Mặt bên kia (đĩa hát).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The overside rail was wet from the spray.

  2. The overside page of the record was scratched.

  3. Write the song title on the overside.