Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu quá khả năng mình ((cũng) to overspend oneself).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not overspend on small things.
/ˌəʊvəˈspend/
overspend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiêu quá khả năng mình ((cũng) to overspend oneself).
Do not overspend on small things.