Nghĩa tiếng Việt
- số lượng nhiều hơn số cần thiết; số dư thừa (nhân viên trong công ty ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The office felt overstaffed all week.
/ˌəʊvəˈstɑːft/
overstaffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: số lượng nhiều hơn số cần thiết; số dư thừa (nhân viên trong công ty ).
The office felt overstaffed all week.