Nghĩa tiếng Việt
- Ở quá lâu, lưu lại quá lâu, ở quá hạn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We overstaid at the came after closing time.
/ˈəʊvəˌsteɪt/
overstaid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở quá lâu, lưu lại quá lâu, ở quá hạn.
We overstaid at the came after closing time.