Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overstretch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was overstretching his budget this month.
/ˌəʊvəstrˈɛtʃɪŋ/
overstretching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overstretch.
He was overstretching his budget this month.