TanroDictionary Sổ từ

overstride

/ˈoʊvɜːˌstraɪd/

Anh
0

overstride là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt, hơn, trội hơn; Đứng giạng háng lên, cưỡi; Khống chế, áp đảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vượt, hơn, trội hơn.động từEN-VI Dict
  2. Đứng giạng háng lên, cưỡi.động từEN-VI Dict
  3. Khống chế, áp đảo.động từEN-VI Dict
  4. Bước qua.động từEN-VI Dict
  5. Bước dài bước hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her talent can overstride the rest.

  2. He overstride the horse during practice.

  3. The noise overstride every other sound.

  4. We overstride the wet floor slowly.

  5. He overstride the puddle in one step.