Nghĩa tiếng Việt
- Quá căng thẳng (thần kinh... ).tính từEN-VI Dict
- Chéo nhau (dây đàn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the long wait, he felt overstrung and tired.
-
The overstrung strings made the guitar sound sharp.
/ˈoʊvɜːˌstrəŋ/
overstrung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá căng thẳng (thần kinh... ); Chéo nhau (dây đàn).
After the long wait, he felt overstrung and tired.
The overstrung strings made the guitar sound sharp.