Nghĩa tiếng Việt
- Đóng góp quá mức cho (một cuộc quyên tiền... ); mua vượt mức (công trái... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many people oversubscribe to the charity drive.
/ˌoʊvɜːsəˈbskraɪb/
oversubscribe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng góp quá mức cho (một cuộc quyên tiền... ); mua vượt mức (công trái... ).
Many people oversubscribe to the charity drive.