Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oversubscribe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are oversubscribing the class this term.
/ˈəʊvəskəˈbrɪskɪŋ/
oversubscribing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oversubscribe.
They are oversubscribing the class this term.