Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của oversupplyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory oversupplied shops last month.
/ˌoʊvɜːrsəˈplaɪd/
oversupplied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của oversupply.
The factory oversupplied shops last month.