Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oversupply.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are oversupplying the local market now.
/əʊvəsəˈplʌɪɪŋ/
oversupplying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oversupply.
They are oversupplying the local market now.