TanroDictionary Sổ từ

overswollen

/ˈəʊvəˌswəʊlən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phình ra quá, phồng quá, sưng quá.tính từ

Ví dụ

  1. His fingers were overswollen after the hike.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép