Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overtaxđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long trip overtaxed his energy.
/ˌəʊvətˈækst/
overtaxed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của overtax.
The long trip overtaxed his energy.