Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overtaxđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long bill overtaxes the family.
/ˌəʊvəˈtæksɪz/
overtaxes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overtax.
The long bill overtaxes the family.