Nghĩa tiếng Việt
- Mặc đến hỏng, mặc đến rách ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He overwear his shoes until they broke.
/ˌoʊvərˈwɛər/
overwear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặc đến hỏng, mặc đến rách ra.
He overwear his shoes until they broke.