Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overwhelmđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud noise overwhelmed me.
/ˌoʊvərˈ(h)wɛlmd/
overwhelmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của overwhelm.
The loud noise overwhelmed me.