Nghĩa tiếng Việt
- Phải làm việc quá nhiều; mệt rã rời (vì làm việc quá nhiều).tính từEN-VI Dict
- Cuống cuồng, cuống quít.tính từEN-VI Dict
- Gọt giũa quá kỹ càng, cầu kỳ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt overwrought after working all night.
-
He was overwrought and forgot his own words.
-
The cake decoration looked overwrought and heavy.