TanroDictionary Sổ từ

overwrought

/ˌəʊvəˈrɔːt/

Anh
0

overwrought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phải làm việc quá nhiều; mệt rã rời (vì làm việc quá nhiều); Cuống cuồng, cuống quít; Gọt giũa quá kỹ càng, cầu kỳ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải làm việc quá nhiều; mệt rã rời (vì làm việc quá nhiều).tính từEN-VI Dict
  2. Cuống cuồng, cuống quít.tính từEN-VI Dict
  3. Gọt giũa quá kỹ càng, cầu kỳ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt overwrought after working all night.

  2. He was overwrought and forgot his own words.

  3. The cake decoration looked overwrought and heavy.