TanroDictionary Sổ từ

ovipositor

/ˈoʊvəˌpɑːzətɜː/

Anh
0

ovipositor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ quan đẻ trứng (của sâu bọ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan đẻ trứng (của sâu bọ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insect used its ovipositor to lay eggs.