Nghĩa tiếng Việt
- Có mắt to, có mắt như mắt bò.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her ox-eyed gaze made everyone notice her.
/ˈɑːksˈɑɪəd/
ox-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mắt to, có mắt như mắt bò.
Her ox-eyed gaze made everyone notice her.