TanroDictionary Sổ từ

ox-eyed

/ˈɑːksˈɑɪəd/

Anh
0

ox-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mắt to, có mắt như mắt bò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mắt to, có mắt như mắt bò.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her ox-eyed gaze made everyone notice her.