TanroDictionary Sổ từ

ox-fence

/ˈɑːksˈfɛnts/

Anh
0

ox-fence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng rào quây bò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng rào quây bò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ox-fence kept the animals in one place.