TanroDictionary Sổ từ

oxidize

/ˈɑːksəˌdɑɪz/

Anh
0

oxidize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm gỉ; Oxy hoá; Gỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm gỉ.động từEN-VI Dict
  2. Oxy hoá.động từEN-VI Dict
  3. Gỉ.động từEN-VI Dict
  4. Bị oxy hoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Moist air can oxidize the metal fast.

  2. The metal began to oxidize overnight.

  3. The team had to oxidize the system.

  4. The metal will oxidize in damp air.