Nghĩa tiếng Việt
- Hoá hợp với oxygen, biến đổi thành oxide.động từ
Ví dụ
-
Tấm sắt đã bị oxy hoá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tấm sắt đã bị oxy hoá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép