TanroDictionary Sổ từ

oxy hoá

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoá hợp với oxygen, biến đổi thành oxide.động từ

Ví dụ

  1. Tấm sắt đã bị oxy hoá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép