TanroDictionary Sổ từ

oxytocic

/ˌɑːksɪˈtoʊsɪk/

Anh
0

oxytocic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đẻ nhanh; Thuốc thúc đẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đẻ nhanh.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc thúc đẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The oxytocic medicine helped the birth start.

  2. The nurse gave an oxytocic to the mother.