TanroDictionary Sổ từ

oxytone

/ˈɒksɪˌtəʊn/

Anh
0

oxytone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ có trọng âm (ở âm tiết) cuối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ có trọng âm (ở âm tiết) cuối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word oxytone has stress on the end.