TanroDictionary Sổ từ

oyster-bar

/ˈɔɪstɜːˈbɑːr/

Anh
0

oyster-bar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quầy bán sò (ở khách sạn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quầy bán sò (ở khách sạn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ordered oysters at the oyster-bar.