Nghĩa tiếng Việt
- Chim mò sò; loài chim biển cao chân, lông màu đèn và trắng, bắt và ăn thịt sò.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The oyster-cather hunted along the beach.
/ˈɔɪstɜːˈkæðɜː/
oyster-cather là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim mò sò; loài chim biển cao chân, lông màu đèn và trắng, bắt và ăn thịt sò.
The oyster-cather hunted along the beach.