TanroDictionary Sổ từ

oyster-woman

/ˈɔɪstɜːˈwʊmən/

Anh
0

oyster-woman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem oysterer, chỉ đàn bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem oysterer, chỉ đàn bàdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry oyster-woman points to oysterer, chỉ đàn bà.