Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) loài da dàytính từEN-VI Dict
- có da dày.tính từEN-VI Dict
- Mặt dày mày dạn, không biết nhục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The animal had pachydermatous skin.
-
Its pachydermatous hide felt very thick.
-
He acted pachydermatous to every insult.