TanroDictionary Sổ từ

pacificatory

/pəˈsɪfɪkətri/

Anh
0

pacificatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình định; Làm yên, làm nguôi; Hoà giải, đem lại hoà bình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình định.tính từEN-VI Dict
  2. Làm yên, làm nguôi.tính từEN-VI Dict
  3. Hoà giải, đem lại hoà bình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her pacificatory words calmed the room.

  2. He gave a pacificatory smile to ease tension.

  3. The pacificatory talk helped both sides agree.