TanroDictionary

pad

/pæd/

Anh
0

pad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường cái; Ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag); Đi chân, cuốc bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường cái.danh từEN-VI Dict
  2. Ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag).danh từEN-VI Dict
  3. Đi chân, cuốc bộ.động từEN-VI Dict
  4. Cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm.danh từEN-VI Dict
  5. Tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ).danh từEN-VI Dict
  6. Lõi hộp mực đóng dấu.danh từEN-VI Dict
  7. Cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong... ).danh từEN-VI Dict
  8. Gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo... ).danh từEN-VI Dict
  9. Đệm, lót, độn (áo... ).động từEN-VI Dict
  10. nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách... ).động từEN-VI Dict
  11. Giỏ (dùng làm đơn vị đo lường).danh từEN-VI Dict
  12. , (từ lóng) ổ ăn chơidanh từEN-VI Dict
  13. tiệm hút.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was known as a gentleman of the pad.

  2. The child rode the pad with care.

  3. They had to pad it because of the snow.

  4. He sat on a soft pad.

  5. She wrote notes on a yellow pad.