Nghĩa tiếng Việt
- Đường cái.danh từEN-VI Dict
- Ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag).danh từEN-VI Dict
- Đi chân, cuốc bộ.động từEN-VI Dict
- Cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm.danh từEN-VI Dict
- Tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ).danh từEN-VI Dict
- Lõi hộp mực đóng dấu.danh từEN-VI Dict
- Cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong... ).danh từEN-VI Dict
- Gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo... ).danh từEN-VI Dict
- Đệm, lót, độn (áo... ).động từEN-VI Dict
- nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách... ).động từEN-VI Dict
- Giỏ (dùng làm đơn vị đo lường).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) ổ ăn chơidanh từEN-VI Dict
- tiệm hút.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was known as a gentleman of the pad.
-
The child rode the pad with care.
-
They had to pad it because of the snow.
-
He sat on a soft pad.
-
She wrote notes on a yellow pad.