Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho một văn bản dài hơn bằng cách thêm nội dung thừa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I couldn't think of much to write, so I padded the essay out with a few lengthy quotes.
/pˈad ˈaʊt/
pad out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho một văn bản dài hơn bằng cách thêm nội dung thừa.
I couldn't think of much to write, so I padded the essay out with a few lengthy quotes.