Nghĩa tiếng Việt
- Pađisat, vua (ở Ba-tư, Thổ nhĩ kỳ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The padishah welcomed guests in the hall.
/ˈpɑːdɪʃɑː/
padishah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pađisat, vua (ở Ba-tư, Thổ nhĩ kỳ).
The padishah welcomed guests in the hall.