TanroDictionary Sổ từ

paean

/ˈpiːən/

Anh Thông dụng
0

paean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài tán ca (tán tụng thần A-pô-lô và Ac-tê-mít); Bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài tán ca (tán tụng thần A-pô-lô và Ac-tê-mít).danh từEN-VI Dict
  2. Bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her speech was a paean to teamwork.

  2. The song was a paean to victory.