Nghĩa tiếng Việt
- Bài tán ca (tán tụng thần A-pô-lô và Ac-tê-mít).danh từEN-VI Dict
- Bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her speech was a paean to teamwork.
-
The song was a paean to victory.
/ˈpiːən/
paean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài tán ca (tán tụng thần A-pô-lô và Ac-tê-mít); Bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng.
Her speech was a paean to teamwork.
The song was a paean to victory.